Bài tập số học sưu tầm ********************** **Câu 1** (đề kiểm tra, ITMO). Chứng minh (không dùng quy nạp) rằng với mọi :math:`n \in \mathbb{N}` thì .. math:: 5 \cdot 2^{3n-2} + 3^{3n-1} \ \vdots \ 19. Theo định lý Fermat nhỏ thì :math:`2^{18} \equiv 1 \pmod{19}`, hay :math:`(2^3)^6 \equiv 1 \pmod{19}`. Tương tự :math:`3^{18} \equiv 1 \pmod{19}`. Do đó mình sẽ xét các dạng của :math:`n` là :math:`6k`, :math:`6k+1`, ..., :math:`6k+5`. **Trường hợp 1.** :math:`n = 6k`. Khi đó .. math:: & 2^{3n-2} = 2^{3 \cdot 6k - 2} \equiv 2^{-2} = 5 \pmod{19} \\ & 3^{3n-1} = 3^{3 \cdot 6k - 1} \equiv 3^{-1} = 13 \pmod{19} \\ \Rightarrow \ & 5 \cdot 2^{3n-2} + 3^{3n-1} \equiv 5 \cdot 5 + 13 \equiv 0 \pmod{19}. **Trường hợp 2.** :math:`n = 6k + 1`. Khi đó .. math:: & 2^{3n-2} = 2^{3 \cdot 6k + 1} \equiv 2 \pmod{19} \\ & 3^{3n-1} = 3^{3 \cdot 6k + 2} \equiv 3^{2} = 9 \pmod{19} \\ \Rightarrow \ & 5 \cdot 2^{3n-2} + 3^{3n-1} \equiv 5 \cdot 2 + 9 \equiv 0 \pmod{19}. **Trường hợp 3.** :math:`n = 6k + 2`. Khi đó .. math:: & 2^{3n-2} = 2^{3 \cdot 6k + 4} \equiv 2^{4} = 16 \pmod{19} \\ & 3^{3n-1} = 3^{3 \cdot 6k + 5} \equiv 3^{5} = 15 \pmod{19} \\ \Rightarrow \ & 5 \cdot 2^{3n-2} + 3^{3n-1} \equiv 5 \cdot 16 + 15 \equiv 0 \pmod{19}. **Trường hợp 4.** :math:`n = 6k + 3`. Khi đó .. math:: & 2^{3n-2} = 2^{3 \cdot 6k + 7} \equiv 2^{7} = 14 \pmod{19} \\ & 3^{3n-1} = 3^{3 \cdot 6k + 8} \equiv 3^{8} = 6 \pmod{19} \\ \Rightarrow \ & 5 \cdot 2^{3n-2} + 3^{3n-1} \equiv 5 \cdot 14 + 6 \equiv 0 \pmod{19}. **Trường hợp 5.** :math:`n = 6k + 4`. Khi đó .. math:: & 2^{3n-2} = 2^{3 \cdot 6k + 10} \equiv 2^{10} = 17 \pmod{19} \\ & 3^{3n-1} = 3^{3 \cdot 6k + 11} \equiv 3^{11} = 10 \pmod{19} \\ \Rightarrow \ & 5 \cdot 2^{3n-2} + 3^{3n-1} \equiv 5 \cdot 17 + 10 \equiv 0 \pmod{19}. **Trường hợp 6.** :math:`n = 6k + 5`. Khi đó .. math:: & 2^{3n-2} = 2^{3 \cdot 6k + 13} \equiv 2^{13} = 3 \pmod{19} \\ & 3^{3n-1} = 3^{3 \cdot 6k + 14} \equiv 3^{14} = 4 \pmod{19} \\ \Rightarrow \ & 5 \cdot 2^{3n-2} + 3^{3n-1} \equiv 5 \cdot 3 + 4 \equiv 0 \pmod{19}. **Câu 2** (đề kiểm tra, ITMO). Tính .. math:: 1! + 2! + \ldots + 2023! + 2024! \bmod 10. Trong các giai thừa từ :math:`5!` trở đi luôn có :math:`5` và :math:`2` do đó luôn chia hết cho :math:`10`. Vì vậy chỉ cần tính .. math:: 1! + 2! + 3! + 4! = 1 + 2 + 6 + 24 \equiv 3 \bmod 10. **Câu 3** (đề kiểm tra, ITMO). Chứng minh số :math:`154^{20} + 139^{31}` là hợp số. Vì .. math:: 154^{20} \equiv (-1)^{20} \equiv 1 \pmod 5 \ \text{và} \ 139^{31} \equiv (-1)^{31} \equiv -1 \pmod 5 nên số đã cho chia hết cho :math:`5` và do đó là hợp số. **Câu 4** (đề kiểm tra, ITMO). Chứng minh số :math:`31^{51} + 27` là hợp số. Dễ thấy :math:`31` là số lẻ nên lũy thừa của nó cũng là số lẻ. Tổng hai số lẻ là số chẵn nên số đã cho chia hết cho :math:`2` và do đó là hợp số. **Câu 5** (đề kiểm tra, ITMO). Chứng minh với mọi :math:`n \in \mathbb{N}` thì :math:`n^8 + 4` là hợp số. Ta có .. math:: n^8 + 4 = n^8 + 4n^4 + 4 - 4n^4 = (n^4 + 2) - (2n^2)^2 = (n^4 + 2 - 2n^2) (n^4 + 2 + 2n^2). Hai biểu thức trong ngoặc luôn lớn hơn :math:`1` nên suy ra :math:`n^8 + 4` là hợp số. **Câu 6** (đề kiểm tra, ITMO). Tìm tất cả số nguyên tố :math:`p` sao cho :math:`3p + 20` và :math:`4p + 1` là số nguyên tố. *Chưa làm ra.* **Câu 7** (đề kiểm tra, ITMO). Tìm tất cả số nguyên tố :math:`p` sao cho :math:`2p^2 + 5p - 2` cũng là số nguyên tố. *Chưa làm ra.* **Câu 8** (đề kiểm tra, ITMO). Chứng minh rằng không tồn tại đa thức :math:`P` với hệ số nguyên sao cho :math:`P(40) = 30` và :math:`P(19) = 24`. Đặt .. math:: P(x) = a_n x^n + a_{n-1} x^{n-1} + \ldots + a_1 x + a_0. Khi đó .. math:: P(40) = a_n \cdot 40^n + a_{n-1} \cdot 40^{n-1} + \ldots + a_1 \cdot 40 + a_0, và .. math:: P(19) = a_n \cdot 19^n + a_{n-1} \cdot 19^{n-1} + \ldots + a_1 \cdot 19 + a_0. Vì :math:`40^k - 19^k = (40 - 19) \cdot (\ldots)` nên :math:`40^k - 19^k` chia hết cho :math:`40 - 19 = 21` với mọi :math:`k`. Nói cách khác :math:`P(40) - P(19)` chia hết cho :math:`21`, nhưng :math:`30 - 24 = 6` không chia hết :math:`21`. Do đó không tồn tại đa thức :math:`P` thỏa mãn đề bài. **Câu 9** (đề kiểm tra, ITMO). Tìm tập tất cả số :math:`x \in \mathbb{Z}` sao cho :math:`533 x \equiv 1 \pmod{17}`. Vì :math:`533 \equiv 6 \pmod{17}` nên ta chỉ cần giải phương trình :math:`6 x \equiv 1 \pmod{17}` là đủ. Sử dụng thuật toán Euclid mở rộng có thể tính được :math:`6^{-1} = 3 \pmod{17}`, suy ra nghiệm là .. math:: x \equiv 3 \pmod{17}, nghĩa là :math:`x = 3 + 17k` với :math:`k \in \mathbb{Z}`. **Câu 10** (đề kiểm tra, ITMO). Tìm số dư của :math:`454^{225}` khi chia cho :math:`16`. Do :math:`454` chia hết cho :math:`2` nên :math:`454^4` chia hết cho :math:`16`. Suy ra :math:`454^{225}` chia hết cho :math:`16`.