Không gian Hilbert ****************** Không gian metric ================= Cho tập hợp :math:`E` khác rỗng và :math:`d` là ánh xạ :math:`E \times E \to \mathbb{R}` thỏa mãn 1. :math:`d(x, y) \geqslant 0` với mọi :math:`x, y \in E` (tính phân biệt dương). 2. :math:`d(x, y) = 0` khi và chỉ khi :math:`x = y`. 3. :math:`d(x, y) = d(y, x)` với mọi :math:`x, y \in E` (tính đối xứng). 4. :math:`d(x, z) \leqslant d(x, y) + d(y, z)` với mọi :math:`x, y, z \in E` (bất đẳng thức tam giác). Khi đó :math:`d` được gọi là **khoảng cách** hay **metric trên** :math:`E`, còn :math:`(E, d)` được gọi là **không gian metric**. Sau đây là một số không gian metric thông dụng trên :math:`E = \mathbb{R}`. Cho :math:`\bm{x} = (x_1, x_2, \ldots, x_n)` và :math:`\bm{y} = (y_1, y_2, \ldots, y_n)` là các vector trên :math:`\mathbb{R}^n`. .. prf:example:: :label: exp-metric-space-1 Metric xác định bởi tổng khoảng cách giữa từng tọa độ .. math:: d(\bm{x}, \bm{y}) = \sum_{i=1}^n \lvert x_i - y_i \rvert. .. prf:example:: :label: exp-metric-space-2 Metric Euclid là khoảng cách Euclid quen thuộc .. math:: d(\bm{x}, \bm{y}) = \sqrt{\sum_{i=1}^n (x_i - y_i)^2}. Tổng quát hơn với số mũ bất kì .. math:: d(\bm{x}, \bm{y}) = \left[\sum_{i=1}^n (x_i - y_i)^p\right]^{1/p}. .. prf:example:: :label: exp-metric-space-3 Metric xác định bởi .. math:: d(\bm{x}, \bm{y}) = \max_{1 \leqslant i \leqslant 1} \lvert x_i - y_i \rvert. .. prf:example:: :label: exp-metric-space-4 Metric rời rạc .. math:: d(\bm{x}, \bm{y}) = \begin{cases} 0, \bm{x} = \bm{y} \\ 1, \bm{x} \neq \bm{y} \end{cases} .. prf:example:: :label: exp-metric-space-5 Metric .. math:: d(\bm{x}, \bm{y}) = \begin{cases} 0, \ x_i = y_i \\ \lvert x_i - y_i \rvert, \ x_i \neq y_i \end{cases} \ \text{với mọi} \ i \geqslant 2. Tiếp theo ta có một số không gian metric trên tập các hàm số. .. prf:example:: Metric trên không gian hàm số từ tập :math:`A` bất kì vào không gian metric :math:`(X, d)` :label: exp-metric-space-6 Với :math:`f, g: A \to (X, d)` xác định .. math:: d(f, g) = \sup_{x \in A} d(f(x), g(x)). .. prf:example:: Metric trên không gian các hàm liên tục trên :math:`[a, b]` vào :math:`\mathbb{R}` :label: exp-metric-space-7 Với :math:`f, g: [a, b] \to \mathbb{R}` liên tục, xác định .. math:: d(f, g) = \int\limits_a^b \lvert f(x) - g(x) \rvert \, dx. Không gian Hilbert ================== Không gian Hilbert là không gian vector :math:`H` trên trường :math:`\mathbb{R}` hoặc :math:`\mathbb{C}` đồng thời trang bị tích vô hướng :math:`\langle \cdot, \cdot, \rangle` thỏa các điều kiện sau: 1. :math:`H` là không gian vector tuyến tính (phép cộng và phép nhân vô hướng). 2. **Tích trong** (hay **inner product**, **tích vô hướng**) là ánh xạ :math:`H \times H \to \mathbb{R}` hoặc :math:`\mathbb{C}` thỏa * tuyến tính theo biến đầu .. math:: \langle a \bm{x} + b \bm{y}, \bm{z} \rangle = a \langle \bm{x}, \bm{z} \rangle + b \langle \bm{y}, \bm{z} \rangle, * đối xứng liên hợp .. math:: \langle \bm{x}, \bm{y} \rangle = \overline{\bm{y}, \bm{x}}, * xác định dương .. math:: \langle \bm{x}, \bm{x} \rangle \geqslant 0 \ \text{và} \ \langle \bm{x}, \bm{x} \rangle = 0 \Leftrightarrow \bm{x} = \bm{0}. 3. Độ dài và chuẩn: **chuẩn** (hay **norm**) của vector :math:`\bm{x}` là :math:`\lVert \bm{x} \rVert = \langle \bm{x}, \bm{x} \rangle`. 4. Đầy đủ: :math:`H` là không gian metric đầy đủ dưới chuẩn :math:`\lVert \bm{x} - \bm{y} \rVert`, nghĩa là giới hạn của mọi dãy Cauchy trong :math:`H` cũng là phần tử trong :math:`H`. .. prf:remark:: :label: rmk-hilbert-space-1 Nếu các điều kiện 1, 2, 3 thỏa còn 4 không thỏa thì :math:`H` được gọi là không gian tích trong. .. prf:remark:: :label: rmk-hilbert-space-2 Không gian Hilbert là trường hợp riêng của không gian Banach (chỉ yêu cầu về chuẩn mà có thể không có tích trong).