Khoảng cách Hamming ==================== .. prf:definition:: Khoảng cách Hamming giữa hai vector :label: def-distance-two-vecs Với hai vector :math:`\bm{x}`, :math:`\bm{y}` thuộc :math:`\mathbb{F}_2^n`, đặt .. math:: d (\bm{x}, \bm{y}) = \mathrm{wt} (\bm{x} \oplus \bm{y}) là **khoảng cách Hamming** giữa hai vector :math:`\bm{x}` và :math:`\bm{y}`. Trong đó :math:`\mathrm{wt}(\bm{z})` là trọng số vector :math:`\bm{z}`. .. prf:definition:: Khoảng cách Hamming từ vector tới tập vector :label: def-distance-vec-to-set Xét :math:`M \subseteq \mathbb{F}_2^n`. Khi đó với mọi :math:`\bm{x} \in \mathbb{F}_2^n`, ta nói khoảng cách từ :math:`\bm{x}` tới :math:`M` là .. math:: d(\bm{x}, M) = \min_{\bm{y} \in M} d (\bm{x}, \bm{y}). .. prf:definition:: Khoảng cách Hamming giữa hai hàm boolean :label: def-distance-two-func Xét hai hàm boolean :math:`n` biến là :math:`f(x_1, x_2, \ldots, x_n)` và :math:`g(x_1, x_2, \ldots, x_n)`. Khi đó khoảng cách Hamming từ hàm :math:`f` tới hàm :math:`g` là .. math:: d(f, g) = \mathrm{wt}(f \oplus g) = \sum_{\bm{x} \in \mathbb{F}_2^n} f(\bm{x}) \oplus g(\bm{x}).