Bảng thuật ngữ lý thuyết nhóm ============================== .. table:: Ý nghĩa thuật ngữ +-----------------------+----------------------------------------+ | Kí hiệu | Ý nghĩa | +=======================+========================================+ | :math:`\mathcal{S}_n` | Nhóm đối xứng :math:`n` phần tử | +-----------------------+----------------------------------------+ | :math:`\ker f` | Hạt nhân (kernel) của ánh xạ :math:`f` | +-----------------------+----------------------------------------+ | :math:`\mathrm{im} f` | Ảnh (Image) của ánh xạ :math:`f` | +-----------------------+----------------------------------------+ | :math:`\cong` | Đẳng cấu nhóm (group isomorphism) | +-----------------------+----------------------------------------+ .. table:: Bảng thuật ngữ +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | Tiếng Việt | Tiếng Anh | Tiếng Nga | +===========================+=========================+=================================+ | nhóm | group | группа | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | nhóm con | subgroup | подгруппа | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | nhóm đối xứng | symmetric group | симметричная группа | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | nhóm hoán vị | permutation group | группа постановок | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | chu trình | cycle | цикл | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | chu trình độc lập | independent cycles | независимые циклы | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | đồng cấu nhóm | group homomorphism | гомоморфизм групп | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | đơn cấu | monomorphism | | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | toàn cấu | epimorphism | | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | đẳng cấu | isomorphism | | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | tự đẳng cấu | automorphism | | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | hạt nhân (đồng cấu) | kernel | ядро | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | ảnh (đồng cấu) | image | | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | tác động nhóm | group action | действие групп | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | vành | ring | кольцо | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | vành với đơn vị | ring with identity | кольцо с единицей | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | vành giao hoán | commutative ring | коммутативное кольцо | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | trường | field | поле | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | trường hữu hạn | finite field | конечное поле | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | mở rộng truòng | extension field | | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ | trường phân rã | splitting field | | +---------------------------+-------------------------+---------------------------------+ .. raw:: html